chan hòa
1.カツカツ​​
danh từ
2.あいそう 「愛想」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chan hòa

1. đối với ai cũng chan hòa, gần gũi
誰に対しても愛想がいい
2. người chan hòa, dễ gần
愛想がよくて付き合いやすい人

Kanji liên quan

ÁIアイ
TƯỞNGソウ、ソ