chán ngắt
1.むみかんそう 「無味乾燥」​​
động từ
2.くすむ​​
tính từ
3.たいくつ 「退屈」​​
4.わずらわしい 「煩わしい」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chán ngắt

1. ngày mưa phải ra ngoài thật là chán ngắt
雨の日に出かけるのは煩わしいことだ

Kanji liên quan

THOÁI,THỐIタイ
VÔ,MÔム、ブ
CAN,CÀN,KIỀNカン、ケン
TÁOソウ
PHIỀNハン、ボン
VỊ
KHUẤT,QUẬTクツ