chán ngấy
động từ
1.あきる 「飽きる」​​
2.うんざりとする​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chán ngấy

1. Chán ngấy vì câu chuyện dài của cô ta.
彼女の長い話に〜とした。
2. chán ngấy vì phải ăn một loại thức ăn suốt 3 ngày
3日間続けて同じ料理を食べて飽きる

Kanji liên quan

BÃOホウ