chân núi
danh từ
1.ふもと 「麓」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chân núi

1. Tận cùng của dãy núi
丘陵地の麓
2. Từ đây tôi có thể nhìn rõ đến tận chân núi
ここからは山が麓までよく見える.

Kanji liên quan

LỘCロク