chăn nuôi
động từ
1.かう 「飼う」​​
danh từ
2.ちくさんぎょう 「畜産業」​​
3.しいくする 「飼育する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chăn nuôi

1. chăn nuôi gia cầm
家きんを飼う
2. xem xét lại ngành công nghiệp chăn nuôi gia súc trong nước
国内の畜産業を見直す
3. quay trở lại ngành chăn nuôi gia súc
再び畜産業を行う

Kanji liên quan

NGHIỆPギョウ、ゴウ
SÚCチク
TỰ
SẢNサン
DỤCイク