chân tay giả
danh từ
1.ぎし 「義肢」 [NGHĨA CHI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chân tay giả

1. làm chân tay nhân tạo (chân tay giả) có tính năng ưu việt
より機能的な義肢を作る
2. chờ đợi nhiều năm để làm được chân tay nhân tạo (chân tay giả)
義肢ができるのを何年も待つ
3. sản xuất chân tay giả (chân giả, tay giả) với giá thành rẻ
低価格の義肢を生産する
4. trượt tuyết bằng chân tay giả
義肢でスキーをする

Kanji liên quan

CHI
NGHĨA