chân trời
1.てんさい 「天際」 [THIÊN TẾ]​​
danh từ
2.ちへいせん 「地平線」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chân trời

1. Một số chấm điểm nhìn thấy trên đường chân trời dần dần trở thành hình dáng người.
地平線上に見えたいくつかの点は次第に人間の形になってきた
2. Tọa độ đặc định vị trí góc của thiên thể dựa theo đường chân trời của các nhà quan trắc tại thời khắc nào đó.
ある時刻に観測者の地平線に準拠して天体の位置を特定する座標系

Kanji liên quan

THIÊNテン
ĐỊAチ、ジ
BÌNHヘイ、ビョウ、ヒョウ
TẾサイ
TUYẾNセン