chẳng bao lâu nữa
câu, diễn đạt
1.ほどなく 「程なく」​​
2.まもなく 「間も無く」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chẳng bao lâu nữa

1. nếu mỗi người quét dọn con đường ở trước nhà mình thì chẳng bao lâu nữa chắc chắn thành phố sẽ trở nên sạch đẹp
誰もが自分の家の前の道を掃除すれば、街は程なくきれいになるはず。
2. bố mẹ anh ta chuyển đến căn nhà này không bao lâu sau khi anh ta ra đời
彼の両親は彼が生まれると程なくしてこの家に移った。
3. chẳng bao lâu nữa sẽ trở thành thủ tướng
程なく首相になる

Kanji liên quan

VÔ,MÔム、ブ
GIANカン、ケン
TRÌNHテイ