chẳng đoái hoài
câu, diễn đạt
1.すてる 「捨てる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chẳng đoái hoài

1. chẳng đoái hoài đến những sở thích có tính tập quán đến ~
〜への習慣的な選り好みを捨てる
2. (Đất nước) chẳng đoái hoài đến những chính sách đối địch đối với ~
に対する敵対政策を捨てる〔国など〕

Kanji liên quan

SẢシャ