chặng đường phía trước
câu, diễn đạt
1.ぜんと 「前途」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chặng đường phía trước

1. Một tương lai sáng đang mở ra trước mắt anh ấy.
彼には洋々たる前途が開けている.
2. Khi tiến hành làm việc này thì phải giác ngộ thấy những khó khăn của con đường phía trước.
ことを行うには前途の困難を覚悟しなければならない

Kanji liên quan

TIỀNゼン
ĐỒ