chẳng mấy chốc
1.じき 「直」 [TRỰC]​​
phó từ
2.いまに 「今に」​​
3.じきに 「直に」​​
4.やがて 「軈て」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chẳng mấy chốc

1. Hellen sẽ đến trong chốc lát, xin mọi người hãy kiên nhẫn.
じきにヘレンが到着するはずなのでもうちょっと辛抱してください
2. Chẳng mấy chốc mà kiến thức về máy vi tính sẽ cần thiết kể cả khi chuyện vãn.
今にコンピューターのことを知らないと人並みの会話ができなくなるだろう。
3. tài sản chẳng mấy chốc sẽ về tay
やがて手に入る財産

Kanji liên quan

KIMコン、キン
TRỰCチョク、ジキ、ジカ