chăng ra
động từ
1.はる 「張る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chăng ra

1. Tơ nhện chăng trên trần nhà.
天井に蜘蛛の巣が張っている。

Kanji liên quan

TRƯƠNGチョウ