chào
động từ
1.あいさつ 「挨拶する」​​
thán từ
2.おはよう 「お早う」​​
3.おはようございます 「お早う」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chào

1. chào Nikki.Brian và Shelley có đến không?
おはよう、ニッキー。ブライアンとシェリーはもうすぐ来るの?
2. trong khi những người khác vẫn còn đang rất ngái ngủ, riêng cô ấy chào buổi sáng với vẻ rất tỉnh táo, tươi tắn
ほかの皆が眠たそうにしていたのに、彼女はおはようと明るくあいさつした
3. nhân viên lễ tân chào khách và yêu cầu khách đợi một chút
受付係は訪問者にあいさつし、待つように伝えた
4. con chào mẹ! Ôi con mệt quá! Hôm qua con đã học suốt đêm
おはよう、お母さん。ああー、超疲れた!一晩中勉強しちゃった
5. sau khi chào ai
(人)にあいさつしてから
Xem thêm

Kanji liên quan

TẢOソウ、サッ
TẠT,TÁNサツ
AI,ẢIアイ、エ