cháo khoai lang
danh từ
1.きんとん​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cháo khoai lang

1. em ơi, con bé này đã ăn nhiều cháo khoai lang lắm rồi đấy
あなた、この子はきんとん、もうたくさん食べたのよ