chắp
1.おがむ 「拝む」​​
động từ
2.あわせる 「合わせる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chắp

1. Dập dầu, chắp tay và hãy cầu nguyện đi.
頭をたれ両手を合わせてお祈りしなさい。

Kanji liên quan

BÁIハイ
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ