chật
tính từ
1.きつい​​
2.ぎっしりつむ 「ぎっしり詰む」​​
3.きゅうくつ 「窮屈」​​
4.せまい 「狭い」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chật

1. quần áo chật
着物が窮屈になった
2. Bộ kimono này bị chật rồi
この着物が窮屈になった
3. Đôi giày này chật.
この靴が〜。
4. chỗ ngồi chật chội
窮屈な座席

Kanji liên quan

HIỆPキョウ、コウ
CẬTキツ、キチ
CÙNGキュウ、キョウ
KHUẤT,QUẬTクツ