chất bẩn
danh từ
1.ふじゅんぶつ 「不純物」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chất bẩn

1. nước uống tuyệt đối không được lẫn tạp chất (chất bẩn)
飲料水には不純物が混じっていてはならない
2. có thể tách tạp chất (chất bẩn) trong kim loại alkali bằng phương pháp điện phân
アルカリ金属は電気分解によって不純物から分離され得る
3. tạp chất (chất bẩn) trong nước
水中の不純物

Kanji liên quan

BẤTフ、ブ
VẬTブツ、モツ
THUẦNジュン