chất đạm
danh từ
1.たんぱくしつ 「タンパク質」​​
2.たんぱくしつ 「蛋白質」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chất đạm

1. Actin điều tiết chất đạm.
アクチン調節タンパク質
2. Khi bị ốm thì chất đạm là chất tốt nhất cho cơ thể
ある病気に特異的なタンパク質
3. Chất đạm được phân giải thành nước.
加水分解された蛋白質
4. Chất đạm bao gồm rất nhiều chất axít Amino
あるアミノ酸を多く含むタンパク質
5. Chất đạm nhạy cảm với insulin.
インスリン感受性リン蛋白質

Kanji liên quan

BẠCHハク、ビャク
CHẤTシツ、シチ、チ