chất điện phân
1.でんかいしつ 「電解質」 [ĐIỆN GIẢI CHẤT]​​
danh từ
2.でんかいえき 「電解液」 [ĐIỆN GIẢI DỊCH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chất điện phân

1. Làm cho các tế bào trong thành ruột tiết ra chất điện phân.
腸管壁の細胞に電解質を分泌させる
2. sự bất thường trong máu của chất điện giải do hóa chất
薬物による電解質の血中レベルの異常
3. Dung dịch điện phân cân bằng.
平衡電解液
4. dung dịch điện phân chính
先行電解液

Kanji liên quan

CHẤTシツ、シチ、チ
GIẢIカイ、ゲ
ĐIỆNデン
DỊCHエキ