chất gây dị ứng
câu, diễn đạt
1.アレルゲン​​
danh từ
2.アレルゲン​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chất gây dị ứng

1. phản ứng của da với chất gây dị ứng
アレルゲンへの皮膚反応
2. chất gây dị ứng nhiễm vào cơ thể người qua hơi thở
呼吸によりアレルゲンが体内に取り込まれる