chật hẹp
danh từ
1.きゅうくつ 「窮屈」​​
tính từ
2.せまくるしい 「狭苦しい」​​
3.せまい 「狭い」​​
4.ねこのひたい 「猫の額」 [MIÊU NGẠCH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chật hẹp

1. căn phòng chật hẹp
〜 部屋
2. Bên trong máy bay rất hẹp
飛行機の中は窮屈だ
3. Nó trông có vẻ hơi chật đối với tôi.
僕にはちょっと窮屈に見えるな
4. phát hiện ra người nào đó bên trong côngtennơ chật hẹp của con tàu
船の窮屈なコンテナーの中で(人)を発見する

Kanji liên quan

NGẠCHガク
HIỆPキョウ、コウ
MIÊUビョウ
CÙNGキュウ、キョウ
KHỔ
KHUẤT,QUẬTクツ