chất kích nổ
danh từ
1.きばくざい 「起爆剤」 [KHỞI BỘC TỄ]​​
câu, diễn đạt
2.きばくざい 「起爆剤」 [KHỞI BỘC TỄ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chất kích nổ

1. Chất kích nổ trong túi khí của xe
車のエアバッグの起爆剤
2. Trở thành chất kích nổ cho quá trình thông tin hóa của toàn bộ nền kinh tế xã hội
経済社会全体の情報化の起爆剤となる
3. Rót tiền vào những dự án công cộng của địa phương đóng vai trò là chất kích thích (chất kích nổ) giúp phát triển nền kinh tế
経済の起爆剤として地元の公共事業に金を注ぎ込む

Kanji liên quan

KHỞI
TỄザイ、スイ、セイ
BỘCバク