chất kích thích
danh từ
1.かくせいざい 「覚醒剤」​​
2.きばくざい 「起爆剤」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chất kích thích

1. sự lạm dụng chất kích thích
覚醒剤の乱用
2. chịu ảnh hưởng của chất kích thích
覚醒剤の影響を受けている
3. vận chuyển chất kích thích bị luật pháp cấm
法律で禁じられている覚醒剤を運ぶ
4. bạo lực trong gia đình có nguyên nhân bởi chất kích thích
覚醒剤による家庭内暴力
5. Trở thành chất kích thích cho quá trình thông tin hóa của toàn bộ nền kinh tế xã hội
経済社会全体の情報化の起爆剤となる
Xem thêm

Kanji liên quan

GIÁCカク
KHỞI
TỄザイ、スイ、セイ
BỘCバク