chất rắn
danh từ
1.こたい 「固体」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chất rắn

1. Đặc trưng chủ yếu của thể rắn là có hình dạng cố đinh
固体の主要な特徴は、形状が一定であることです
2. Thể rắn, thể lỏng và thể khí là ba thể của vật chất
固体、液体、気体が物質の三態だ
3. Từ thể lỏng thay đổi (biến) thành thể rắn
液体から固体に変化する
4. Dạng rắn ở nhiệt độ cao
高温固体
5. Thể rắn đồng chất
均質固体
Xem thêm

Kanji liên quan

THỂタイ、テイ
CỐ