chất tạo mùi
danh từ
1.こうしんりょう 「香辛料」 [HƯƠNG TÂN LIỆU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chất tạo mùi

1. Anh ấy đã ghi chép rất nhiều hương liệu làm gia vị (chất tạo hương, chất tạo mùi hương)
彼はたくさんの香辛料を記載した
2. "Có gì trong bánh hoa quả này vậy?" "Có một số loại hạt và hương liệu làm gia vị (chất tạo mùi hương). Tất nhiên cũng có cả hoa quả khô"
「このフルーツケーキには何が入っているの」「ナッツ類と香辛料がいっぱい。ドライフルーツももちろん入ってるわ」

Kanji liên quan

LIỆUリョウ
TÂNシン
HƯƠNGコウ、キョウ