chật vật
1.かつかつ​​
tính từ
2.カツカツ​​
phó từ
3.カツカツ​​
4.せいかつがくるしい 「生活が苦しい」​​
5.ふけいきな 「不景気な」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chật vật

1. sống một cách chật vật
かつかつ暮らす
2. "em muốn sống trong một ngôi nhà khang trang, rộng rãi hơn nữa. Nhà này bé quá" "Tất nhiên ai chả thích. Nhưng nếu ta vay 20 triệu yên để mua nhà, thì sinh hoạt sau này sẽ chật vật lắm đấy"
「もっと大きい家に住みたいわー。狭くって仕方ないわ」「そらそうなんだけど2000万借りて家買ったらカツカツの生活になるよ」

Kanji liên quan

BẤTフ、ブ
HOẠTカツ
CẢNHケイ
KHÍキ、ケ
SINHセイ、ショウ
KHỔ