cháu
1.ないそん 「内孫」 [NỘI TÔN]​​
2.まご 「孫」​​
danh từ
3.おまごさん 「お孫さん」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cháu

1. anh trông còn trẻ, không có vẻ gì là đã có cháu rồi
お孫さんがいるような年齢には見えませんよ
2. Đó là vì con là cháu yêu của bà đấy. Còn khi bố làm việc gì xấu bà thường nhốt bố vào trong phòng.
それはおまえが孫だからだよ。パパが悪いことした時、おばあちゃんはパパを押し入れに閉じ込めたもんだよ。

Kanji liên quan

NỘIナイ、ダイ
TÔNソン