cháu gái
danh từ
1.まごむすめ 「孫娘」​​
2.めい 「姪」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cháu gái

1. Ông ấy đã mang theo cháu gái sang Califoócnia.
彼は孫娘をカリフォルニアへ連れていった
2. Tôi đang làm cái bổn phận của mình. Tôi vẫn luôn nói với cháu gái tôi rằng tôi mong có chắt biết chừng nào.
私は自分の役目を果たしているわ。どんなにひ孫を待ち望んでいるか孫娘に話しているの。

Kanji liên quan

TÔNソン
NƯƠNGジョウ
ĐIỆTテツ、チツ、ジチ、イツ、イチ