chậu rửa
danh từ
1.てあらいばち 「手洗い鉢」 [THỦ TẨY BÁT]​​
2.ながし 「流し」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chậu rửa

1. Chậu rửa dùng trong bệnh viện.
病院用流し
2. Chậu rửa được đặt chính giữa nhà bếp.
台所の中央に置かれた流し

Kanji liên quan

TẨYセン
LƯUリュウ、ル
BÁTハチ、ハツ
THỦシュ、ズ