cháu trai
danh từ
1.おい 「甥」​​
2.まごむすこ 「孫息子」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cháu trai

1. Tôi có 3 cháu trai nhưng lại chẳng có cháu gái nào.
私には甥は3人いるが,姪はいない。

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
TỨCソク
TÔNソン