chạy dài
động từ
1.そう 「沿う」​​
2.つらなる 「連なる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chạy dài

1. dãy núi lửa chạy dài dưới đáy biển
海底に連なる火山帯
2. Con đường kéo dài chạy dọc theo sông
川に沿って延べる道

Kanji liên quan

LIÊNレン
DUYÊNエン