chạy liên tục
động từ
1.れんぞく 「連続する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chạy liên tục

1. phát hiện ra vết nứt chạy liên tục dọc đáy biển.
海底にそって連続するひび割れを発見する

Kanji liên quan

LIÊNレン
TỤCゾク、ショク、コウ、キョウ