chạy như điên
động từ
1.きょうほん 「狂奔する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chạy như điên

1. chạy như điên để tìm hỗ trợ
支持を求めて狂奔する
2. chạy như điên để kiếm tiền
金策に狂奔している
3. chạy như điên vì ~
〜に狂奔する

Kanji liên quan

CUỒNGキョウ
BÔNホン