chảy nước mắt vì hạnh phúc
câu, diễn đạt
1.うれしなき 「うれし泣き」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chảy nước mắt vì hạnh phúc

1. khóc vì sung sướng (chảy nước mắt vì hạnh phúc)
うれし泣きする
2. tôi đang khóc vì vui sướng (chảy nước mắt vì hạnh phúc)
私はうれし泣きをしている(うれしくて泣いている)
3. òa khóc vì vui sướng (chảy nước mắt vì hạnh phúc)
うれし泣きに泣く
4. làm cho ai đó cảm động đến phát khóc vì sung sướng (chảy nước mắt vì hạnh phúc) trước mặt mọi người
人々の目の前で(人)をうれし泣きさせるほど感動させる
5. làm cho ai đó khóc vì vui sướng (chảy nước mắt vì hạnh phúc)
(人)をうれし泣きさせる

Kanji liên quan

KHẤPキュウ