chảy trôi
động từ
1.ながれる 「流れる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chảy trôi

1. Một con sông chảy trong lòng thành phố.
川が市中を流れている.
2. Nước mắt chảy rơi trên má cô ấy.
涙が彼女のほおを伝って流れた.

Kanji liên quan

LƯUリュウ、ル