chạy vòng tròn
động từ
1.はしりまわる 「走り回る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chạy vòng tròn

1. Cưỡi ngựa chạy quanh phía ngoài đàn bò để lùa bò lạc.
迷い牛を集めるために牛の群れの外側を馬で走り回る

Kanji liên quan

TẨUソウ
HỒIカイ、エ