chế độ hai bản vị tiền tệ
câu, diễn đạt
1.ふくほんいせい 「複本位制」 [PHỨC BẢN VỊ CHẾ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chế độ hai bản vị tiền tệ

1. Chế độ hai bản vị tiền tệ bạc và vàng
金銀複本位制
2. Người tán thành chế độ hai bản vị tiền tệ
複本位制論者

Kanji liên quan

PHỨCフク
CHẾセイ
BẢN,BỔNホン
VỊ