chế độ học việc
câu, diễn đạt
1.とていせいど 「徒弟制度」 [ĐỒ ĐỆ CHẾ ĐỘ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chế độ học việc

1. có một chế độ học việc trong nghệ thuật truyền thống Nhật Bản
日本の伝統芸能には徒弟制度がある。

Kanji liên quan

ĐỆテイ、ダイ、デ
ĐỘド、ト、タク
CHẾセイ
ĐỒ