chế độ nô lệ
câu, diễn đạt
1.どれいせいど 「奴隷制度」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chế độ nô lệ

1. Chế độ nô lệ đã bị loại bỏ hơn 1 thế kỉ trước ở Ấn Độ
インドでは奴隷制度が廃止されてから100年以上になる。
2. Chế độ nô lệ tập quán phi nhân đạo vẫn còn tàn dư trên đất nước này
この国では奴隷制度という非人道的な慣習がまだ続いている

Kanji liên quan

ĐỘド、ト、タク
CHẾセイ
LỆレイ