chế độ tiền công
câu, diễn đạt
1.きゅうよせいど 「給与制度」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chế độ tiền công

1. Cải cách về chế độ tiền công
給与制度改革
2. cơ chế tiền lương (chế độ tiền công) trả theo năng lực (kết quả công việc)
成果主義に基づく給与制度
3. thay đổi khá nhiều chế độ tiền công cho ~
〜を対象に給与制度を大幅に改める

Kanji liên quan

DỰ,DỮ
ĐỘド、ト、タク
CHẾセイ
CẤPキュウ