chế độ tiền lương
câu, diễn đạt
1.きゅうよせいど 「給与制度」​​
danh từ
2.きゅうよたいせい 「給与体制」​​
câu, diễn đạt
3.きゅうよたいせい 「給与体制」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chế độ tiền lương

1. cơ chế tiền lương (chế độ tiền lương) cấp theo năng lực (kết quả công việc)
成果主義に基づく給与制度
2. Để duy trì chế độ tiền lương công bằng, thông thường, các nhân viên mới vào công ty sẽ bắt đầu từ mức thang lượng thấp nhất trong hệ thống tiền lương
公平な給与体制を維持するため、通常新入社員は最低レベルの給与からはじまります
3. Cải cách về chế độ tiền lương
給与制度改革
4. thay đổi khá nhiều chế độ tiền lương cho ~
〜を対象に給与制度を大幅に改める

Kanji liên quan

DỰ,DỮ
ĐỘド、ト、タク
CHẾセイ
CẤPキュウ
THỂタイ、テイ