chế tác
1.さくせい 「作製する」​​
động từ
2.さいく 「細工する」​​
3.せいさく 「製作」​​
4.せいさくする 「制作する」​​
5.せいさくする 「製作する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chế tác

1. Anh ấy chế lại chiếc ván trượt để trượt tốt hơn.
彼は自分のスキーがよく滑るように細工した。
2. Anh ta đã chế tác lại sổ sách kế toán để che giấu những khoản tiêu dùng của cá nhân.
彼は自分の使い込みを隠すために帳簿を細工した。

Kanji liên quan

CHẾセイ
CÔNGコウ、ク、グ
TÁCサク、サ
CHẾセイ
TẾサイ