chệch chủ đề
câu, diễn đạt
1.だっせん 「脱線する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chệch chủ đề

1. Thầy giáo ấy thường hay nói chệch chủ đề trong giờ học.
あの先生は授業中よく脱線する。

Kanji liên quan

TUYẾNセン
THOÁTダツ