chết đột ngột
danh từ
1.きゅうせい 「急逝」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chết đột ngột

1. Nghe tin ai đó bị chết đột ngột (chết đột tử)
(人)の急逝を知る
2. qua đời đột ngột (chết đột ngột) vào ngày ~ tháng ~
_月_日に急逝する
3. Tôi rất đau buồn khi nhận được bức fax ngày ~ tháng ~ của (ai đó) báo tin ai đó qua đời đột ngột (chết đột ngột)
_月_日付けの(人)からのファクスで(人)の急逝の報に接し悲しみにたえない

Kanji liên quan

CẤPキュウ
THỆセイ