chết máy
danh từ
1.アボート​​
2.フリーズ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chết máy

1. Hạn chế treo máy
アボート制御
2. Cứ cài đặt phần mềm này thì cái máy tính của tôi lại bị chết máy
このソフトをインストールしてから、私のコンピュータは頻繁にフリーズする。
3. Nếu làm như thế mà nó vẫn còn treo máy (chết máy) thì tôi sẽ vứt cái máy tính này qua cửa sổ.
もしそうやってもフリーズしたら、このPCを窓から投げ捨ててやる!