chết nhẹ nhàng
danh từ
1.あんらくし 「安楽死」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chết nhẹ nhàng

1. Đứa bé này giờ chỉ còn cách là cho nó được chết nhẹ nhàng .Chúng tôi đã làm hết sức mình nhưng nó đã không còn thở nữa rồi.
この子はもう安楽死させるしかありませんよ。ベストは尽くしましたが、もう呼吸してないんです。
2. Bác sĩ thú y dự định sẽ chỉ cho những con vật nuôi ốm yếu già cả được hưởng cái chết êm ái (chết nhẹ nhàng)
その獣医は、年老いた病気のペットしか安楽死させないつもりだ
3. Bác sĩ đã đưa ra quyết định cuối cùng là cho cô ấy được chết nhẹ nhàng.
医者は彼女を安楽死させるという最終決定を下した

Kanji liên quan

LẠC,NHẠCガク、ラク、ゴウ
TỬ
ANアン