chết vì bệnh
động từ
1.びょうし 「病死する」​​
danh từ
2.びょうぼつ 「病没」 [BỆNH MỘT]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chết vì bệnh

1. cha mẹ chết vì bệnh
両親は病死した

Kanji liên quan

BỆNHビョウ、ヘイ
MỘTボツ、モチ、モツ
TỬ