chỉ chừng đó
câu, diễn đạt
1.あれだけ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chỉ chừng đó

1. anh ta không thể tìm được một công việc với kiến thức chỉ chừng đó của mình
あれだけの知識があっても、彼は職に就けない