chỉ có
1.きり 「切り」​​
động từ
2.かぎる 「限る」​​
phó từ
3.たった​​
4.しか​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chỉ có

1. món spagetty ngon thì chỉ có ở quán ấy
おいしいスパゲティならあの店に限る

Kanji liên quan

THIẾTセツ、サイ
HẠNゲン