chị dâu
danh từ
1.あによめ 「兄嫁」 [HUYNH GIÁ]​​
2.ぎし 「義姉」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chị dâu

1. chị dâu anh ấy là người rất thân thiện
彼の兄嫁は親切な人です

Kanji liên quan

HUYNHケイ、キョウ
NGHĨA
TỶ,TỈ
GIÁ